lưỡng diện

Học thuật
Thân thiện
lưỡng diện

Một người đang nhìn vào chiếc mặt nạ lưỡng diện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai mặt: Chỉ sự vật, hiện tượng, con người hoặc vấn đề tồn tại với hai mặt, hai khía cạnh, hai tính chất đối lập hoặc song song.
    • Mang tính hai mặt: Thường dùng để mô tả bản chất phức tạp, vừa mặt này vừa mặt kia, không đơn thuần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vấn đề này mang tính lưỡng diện, vừa lợi vừa hại. (Vấn đề này tính hai mặt, vừa lợi vừa hại.)
    • Anh ta một nhân vật lưỡng diện, ban ngày một giáo viên mẫu mực, ban đêm lại một cuộc sống khác. (Anh ta một nhân vật hai mặt, ban ngày một giáo viên mẫu mực, ban đêm lại một cuộc sống khác.)
    • Bản chất của sự phát triển công nghệ lưỡng diện. (Bản chất của sự phát triển công nghệ hai mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính lưỡng diện": dùng như một danh từ để chỉ đặc điểm, thuộc tính hai mặt của sự vật, hiện tượng.

    • Chúng ta cần nhìn nhận tính lưỡng diện của toàn cầu hóa. (Chúng ta cần nhìn nhận tính hai mặt của toàn cầu hóa.)
  • "con người lưỡng diện": chỉ một người hai bộ mặt, hai tính cách hoặc hai cuộc sống trái ngược nhau, thường mang nghĩa tiêu cực về sự giả tạo.

    • Không ai ngờ ông ấy lại một con người lưỡng diện đến vậy. (Không ai ngờ ông ấy lại một con người hai mặt đến vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡng tính (tính từ): hai giới tính (sinh học); hoặc hai tính chất.
  • Lưỡng cực (tính từ): hai cực, hai thái cực đối lập (thường dùng trong vật , tâm lý học: rối loạn lưỡng cực).
  • Hai mặt (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến dễ hiểu hơn, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
  • Hai mặt: hai mặt, hai phương diện.
  • Song trùng: hai cái cùng tồn tại song song (ít dùng hơn).
  • Đa diện: nhiều mặt (nhiều hơn hai).
Từ trái nghĩa
  • Đơn nhất: Chỉ một.
  • Đơn diện: Chỉ một mặt, một chiều.
  • Một chiều: Chỉ xem xét từ một phía.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lưỡng diện nhân": (thành ngữ gốc Hán) chỉ người hai mặt, sống hai lòng, không chân thật.
  • "Lưỡng đầu thọ địch": (thành ngữ) bị hai đầu cùng tấn công, nhưng không trực tiếp liên quan đến nghĩa "lưỡng diện".
lưỡng diện

Một người đang nhìn vào chiếc mặt nạ lưỡng diện.

  1. hai mặt.

Từ gần giống